Câu hỏi:
Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{5}{{x - 1}}\) bằng
A. 2
B. -5
C. \( - \infty \).
D. \( + \infty \).
Câu 1: Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} + 3{x^2} - x + 1\) là
A. \(y' = 4{x^3} - 6{x^2} + x\)
B. \(y' = 4{x^3} + 3{x^2} - x\).
C. \(y' = 4{x^3} + 6x - 1\).
D. \(y' = 4{x^3} - 6x + 1\).
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?
A. \(y = {x^3} - 2x + 4.\)
B. \(y = \sqrt {2x - 1} .\)
C. \(y = \tan x.\)
D. \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}.\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2?
A. \(\lim \left( {2{n^2} + n + 3} \right)\)
B. \(\lim \frac{{2{n^5} - {n^4}}}{{ - 3{n^3} + {n^5}}}\)
C. \(\lim \frac{{2{n^2} + 1}}{{{n^4} + 3}}\)
D. \(\lim \frac{{{n^3} - 1}}{{ - 2{n^2} + 4{n^3}}}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\).
A. \(\frac{{\sqrt {210} }}{{15}}\)
B. \(\frac{1}{3}\)
C. \(\frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\)
D. \(\frac{1}{4}\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) sau đây, dãy số giảm là
A. \({u_n} = \sin n\)
B. \({u_n} = \sqrt n - \sqrt {n - 1} \)
C. \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\left( {{2^n} + 1} \right)\)
D. \({u_n} = \frac{{{n^2} + 1}}{n}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 2x\) có hệ số góc \(k = - 3\) có phương trình là
A. \(y = - 3x + \frac{1}{3}.\)
B. \(y = - 3x - \frac{1}{3}.\)
C. y = - 9x + 43.
D. y = - 3x - 11.
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Trần Văn Giàu
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 721
- 1
- 30
-
13 người đang thi
- 730
- 0
- 30
-
24 người đang thi
- 725
- 0
- 30
-
73 người đang thi
- 623
- 0
- 30
-
76 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận