Câu hỏi: Giảm cả hiệu số khuếch tán và diện khuếch tán chỉ gặp trong:

202 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Suy tim phải

B. Dị vật gây bán tắc đường thở

C. Xơ phổi

D. Cắt bỏ một tiểu phân thùy phổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hấp thu nước ở ống thận:

A. Được điều hòa bởi andosterol

B. Hấp thu nhiều nhất ở ống lượn

C. Hấp thu tất cả các đoạn ở ống thận

D. Hấp thu ở ống lượn xa và ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế tự điều hòa lọc cầu thận:

A. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

B. Sự kết hợp của hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

C. Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

D. Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotesin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 3:

A. Ngừng thở

B. Mất tri giác sâu sắc

C. Huyết áp giảm xuống số o

D. Mất tri giác nhưng phản xạ đồng tử vẫn còn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bệnh lý không có triệu chứng xanh tím:

A. Bệnh đa hồng cầu

B. Thiếu máu đơn thuần

C. Hb bị chuyển thành MetHb

D. Hb bị chuyển thành SulfHb

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nếu hệ số lọc sạch của một chất ít hơn hệ số lọc sạch của insulin thì:

A. Chất đó được bài tiết ở ống thận

B. Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận

C. Chất đó được tái hấp thu ơ ống thận

D. Chất đó gắn với protein ở ống thận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Dấu hiệu quan trọng nhất cho biết đường hô hấp bị cản trở:

A. Khó thở ra

B. Giảm VEMS (FEV1)

C. Đau tức ngực

D. Giảm dung tích sống

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên