Câu hỏi: Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là (thuế suất thuế nhập khẩu thiết bị 0%) 100.000 USD. Chi phí vận chuyển 10 trđ đồng, chi phí nguyên, nhiên, vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ. Tỷ giá VND/USD là 21.000. Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30%. Giá trị của thiết bị trên:

344 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. 1.970,85 trđ

B. 2.451 trđ

C. 2.815,5 trđ

D. 3.565,4 trđ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp vốn hóa trực tiếp:

A. Áp dụng đối với trường hợp thu nhập từ TS đầu tư hàng năm thay đổi và số năm đầu tư là hữu hạn

B. Áp dụng đối với trường hợp thu nhập từ TS đầu tư hàng năm thay đổi và số năm đầu tư là vô hạn

C. Áp dụng đối với trường hợp thu nhập từ TS đầu tư qua các năm không thay đổi và số năm đầu tư là vô hạn

D. Áp dụng đối với trường hợp thu nhập từ TS đầu tư qua các năm không thay đổi và số năm đầu tư là hữu hạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hạn chế của phương pháp thặng dư là:

A. Không thể xác định chi phí phát triển bất động sản

B. Ước tính về chi phí và giá bán không tuân theo các điều kiện của thị trường

C. Ước tính về chi phí và giá bán có thể thay đổi tùy theo các điều kiện của thị trường

D. Tất cả các phương án

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hạn chế của phương pháp so sánh:

A. Kết quả định giá có độ nhạy lớn trước mỗi sự thay đổi của các tham số tính toán

B. Kết quả phụ thuộc nhiều vào chất lượng thông tin

C. Thiếu cơ sở dự báo các khoản thu nhập tương lai

D. Không có tính chính xác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Định giá và thẩm định giá:

A. Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

B. Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

C. Đều là việc ước tính giá trị tài sản

D. Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Giá cả:

A. Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

B. Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

C. Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

D. Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên tắc dự kiến lợi ích trong tương lai được áp dụng nhằm thẩm định giá trong trường hợp nào sau đây:

A. Thẩm định giá lô đất trống

B. Thẩm định giá cây xăng

C. Thẩm định giá nhà chung cư

D. Thẩm định giá nhà vườn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Định giá tài sản - Phần 9
Thông tin thêm
  • 32 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên