Câu hỏi: Dự báo dài hạn là, chọn đáp án đúng nhất
A. Khoảng thời gian dự báo có thể là một năm nhưng thường là ít hơn ba tháng, dùng để làm kế hoạch cho sản phẩm mới, các tiêu dùng chủ yếu, xác định vị trí hoặc mở rộng doanh nghiệp và nghiên cứu phát triển
B. Khoảng thời gian dự báo thường ba tháng đến một năm, nó cần cho việc đặt kế hoạch bán hàng, kế hoạch sản xuất và dự báo ngân sách và phân tích nhiều kế hoạch tác nghiệp
C. Khoảng thời gian dự báo thường là ba năm hoặc hơn, dùng trong kế hoạch mua hàng điều độ công việc, cân bằng nhân lực, phân chia công việc và cân bằng sản xuất
D. Khoảng thời gian dự báo thường là ba năm hoặc hơn, dùng để làm kế hoạch cho sản phẩm mới, các tiêu dùng chủ yếu, xác định vị trí hoặc mở rộng doanh nghiệp và nghiên cứu phát triển
Câu 1: Phương pháp dự báo nhu cầu:
A. Phương pháp dự báo định tính
B. Phương pháp dự báo định lượng
C. Phương pháp Delphi
D. Phương pháp dự báo định tính và phương pháp dự báo định lượng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Để kiểm soát một cách tốt nhất kết quả dự báo, doanh nghiệp nên đưa ra:
A. Phạm vi kiểm soát
B. Phạm vi giới hạn
C. Phạm vi chấp nhận
D. Phạm vi quy định
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Căn cứ vào nội dung công việc cần dự báo có thể chia ra các loại dự báo sau đây: (ngoại trừ)
A. Dự báo kinh tế
B. Dự báo tác nghiệp
C. Dự báo công nghệ
D. Dự báo nhu cầu
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Dự báo là gì?
A. Dự báo là một nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong tương lai
B. Dự báo là một nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong hiện tại
C. Dự báo là một nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong quá khứ
D. Dự báo là một nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong hiện tại và tương lai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Phương pháp dự báo bằng phân tích kĩ thuật thống kê được áp dụng vào giai đoạn nào của chu kì sống sản phẩm:
A. Trong giai đoạn đầu
B. Gai đoạn suy tàn
C. Giai doạn 2 & 3
D. Giai đoạn 2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nhân tố chủ quan bao gồm:
A. Chất lượng thiết kế, cách thức phục vụ khách hàng, cảm tình của người tiêu dùng, sự cạnh tranh
B. Chất lượng thiết kế, chất lượng sản phẩm, quy mô dân cư, sự cạnh tranh
C. Chất lượng thiết kế, các nhân tố ngẫu nhiên, cảm tình của người tiêu dùng
D. Chất lượng thiết kế, cách thức phục vụ khách hàng, chất lượng sản phẩm, giá bán
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 6
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 510
- 9
- 29
-
44 người đang thi
- 346
- 3
- 30
-
49 người đang thi
- 407
- 3
- 30
-
99 người đang thi
- 407
- 0
- 30
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận