Câu hỏi:

Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có:

656 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

B.  các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

C.  Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

D. Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài sống tương tự sống ở vùng nhiệt đới

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Thực vật thích nghi với ánh sáng bằng cách thay đổi:

A. Hình thái.

B. Cấu tạo giải phẫu

C.  Sinh lí

D.  Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào những hoạt động nào sau đây:

A.  Trồng cây xen xanh

B.  Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau

C.  Nuôi các loài động vật cùng với các loài là thức ăn của nó.

D. Cả A, B, C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Câu khẳng định không đúng với sự thích nghi của thực vật với ánh sáng là:

A. Cây ưa sáng phát huy tối đa diện tích để đón ánh sáng mặt trời

B.  Cây ưa sáng có cấu tạo để hạn chế tác hại của ánh sáng mạnh

C.  Cây ưa bóng phát huy tối đa khả năng thu nhận ánh sáng mặt trời

D.  Cây ưa bóng thường sống dưới tán cây ưa sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật

A.  Hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho độngvật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian

B.  Đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản

C.  Hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản

D.  Ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 61 Câu hỏi
  • Học sinh