Câu hỏi: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:

142 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 515, có TK 121, 221

B. Nợ TK 635/ có TK 121, 221

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 221

D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121, 221

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642/ có TK 911

B. Nợ TK 641/ có TK 911

C. Nợ TK 911/ có TK 641

D. Nợ TK 911/ có TK 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111,112, Nơ TK 133(1)/ có TK 511

B. Nợ TK 111,112/ có TK 131, có TK 3331

C. Nợ TK 111,112,/ có TK 511, có TK 333(1)

D. Nợ TK 111,112/ có TK 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào:

A. Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp

B. Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu

C. Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng

D. Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 121,221

B. Nợ TK 635/ có TK 128

C. Nợ TK 635/ có TK 128,228

D. Nợ TK 635/ có TK 228

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu:

A. Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

B. Theo nội dung, tính chất kinh tế

C. Theo nguồn hình thành

D. Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng , kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK 131/ Có TK 15

B. Nợ TK 157/ Có TK 155

C. Nợ TK 632/ Có TK 155

D. Nợ TK 131/ Có TK 157

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Sinh viên