Câu hỏi: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111, 112/ có TK 515, có TK 121, 221
B. Nợ TK 635/ có TK 121, 221
C. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 221
D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121, 221
Câu 1: Kế toán bên giao đại lý, khi đại lý gửi bản kê thông báo hàng đã bán được, kế toán phản ánh doanh thu:
A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 511, Có tk 3331
B. Nợ tk 111, 111/ Có tk 511, Có tk 3331
C. Nợ tk 131/ Có tk 511, Có tk 3331
D. Nợ tk 136/ Có tk 511, Có tk 3331
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Để phản ánh chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho:
A. Nợ tk 1562, Nợ tk 1331/ Có tk 111, 112, 331
B. Nợ TK 152 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331
C. Nợ TK 632 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331
D. Nợ TK 811 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Cuối kì, kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả, kế toán ghi:
A. Nợ TK 911/ có TK 515
B. Nợ TK 515/ có TK 911
C. Nợ TK 911/ có TK 635
D. Nợ TK 635/ có TK 911
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Đơn vị không trích trước chi phí bảo hành, kế toán ghi:
A. Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331...
B. Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331...
C. Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131
D. Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112
B. Nợ TK 111,112/ có TK 642
C. Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112
D. Nợ TK 642/ có TK 111,112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng , kế toán ghi sổ:
A. Nợ TK 131/ Có TK 15
B. Nợ TK 157/ Có TK 155
C. Nợ TK 632/ Có TK 155
D. Nợ TK 131/ Có TK 157
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
- 5 Lượt thi
- 45 Phút
- 23 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng danh mục Kế toán kiểm toán
- 3.1K
- 87
- 20
-
60 người đang thi
- 2.0K
- 87
- 25
-
53 người đang thi
- 1.4K
- 42
- 10
-
98 người đang thi
- 1.4K
- 26
- 20
-
40 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận