Câu hỏi: Đối với nhu cầu vay vốn để bù đắp vốn lưu động của DN đi vay thì giá trị của khoản vốn đó được:

153 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Chuyển dịch từng phần vào giai đoạn tiêu thụ

B. Chuyển dịch từng phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD

C. Chuyển dịch từng phần và giai đoạn sản xuất

D. Chuyền dịch toàn phần vào chi phí sản xuất của DN trong suốt chu kỳ SXKD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài sản nào sau đây không phải tài sản cầm cố:

A. Giá trị quyền sử dụng đất

B. Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản

C. Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá

D. Máy móc thiết bị

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong cho thuê tài chính, bên cho thuê được quyền:

A. Sử dụng tài sản thuê

B. Sở hữu tài sản thuê

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mối liên hệ giữa bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng là:

A. Bảo đảm tín dụng là một trong những hình thức của bảo lãnh vay vốn

B. Bảo lãnh vay vốn là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng

C. Cả 2 khái niệm này không có mối liên hệ với nhau

D. Cả 2 khái niệm này không khác nhau

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hợp đồng cho thuê tài chính là loại hợp đồng:

A. Không thể hủy ngang

B. Có thể hủy ngang

C. Không thể chuyển nhượng

D. Có thể chuyển nhượng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản. Tài sản đảm bảo tiền vay là:

A. Tài sản của khách hàng vay

B. Tài sản hình thành từ vốn vay

C. Tài sản của bên bảo lãnh

D. Cả 3 loại tài sản trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay được cam kết bảo đảm thực hiện bằng:

A. Cầm cố và thế chấp

B. Cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ 3

C. Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ 3

D. Cầm cố và bảo lãnh của bên thứ 3

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên