Câu hỏi:

Điền vào phần ... cho phát biểu sau: "Mỗi gói dữ liệu chứa các thông tin:..., chiều dài gói, địa chỉ IP, và số cổng"

515 Lượt xem
05/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A.  Chiều dài gói

B.  Địa chỉ IP

C. Dữ liệu

D.  Số cổng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Kiểu dữ liệu byte có phạm vi trong khoảng nào?

A.  (-32,768) đến 32,767

B. 0 đến 65535

C.  (-256) đến 255

D.  (-128) đến 127 +

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Lệnh result = condition ? value1 : value2 có nghĩa gì?

A. Nếu condition là true thì result = value2, nếu condition là false thì result = value1

B. Nếu condition là true thì result = value1, nếu condition là false thì result = value2

C.  Không có lệnh này

D.  Nếu condition là true thì result sẽ đảo giá trị của value1 và value2

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Java chạy trên hệ điều hành nào sau đây:

A.  Sun Solaris OS

B.  Microsoft Windows

C.  Linux

D.  Tất cả các đáp án đều đúng.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Phương thức getInetAddress() trong lớp Socket được dùng để làm gì?

A. Lấy về số cổng được kết nối đến máy chủ

B. Lấy về luồng xuất để máy khách có thể gửi dữ liệu đến máy chủ

C. Lấy về luồng nhập để máy khách có thể đọc dữ liệu gửi trả về từ phía máy chủ

D. Lấy địa chỉ của máy chủ được kết nối đến dưới dạng kiểu InetAddress

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 5:

Lệnh if CONDITION { Khối lệnh } có tác dụng gì?

A.  Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh, nếu sai thì bỏ qua

B. Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh, nếu đúng thì bỏ qua

C.  Không có đáp án đúng

D.  Tất cả đều sai.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Constructor là gì?

A.  Các hàm có tên trùng với tên lớp và không có tham số.

B.  Các hàm có tên trùng với tên lớp và không có kiểu dữ liệu của hàm.

C. Hàm có tên trùng với tên lớp, kiểu dữ liệu của hàm là void

D.  Hàm có tên trùng tên lớp và có dấu ngã '~' trước tên hàm.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 115 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm