Câu hỏi:

Điền phần còn thiếu cho cú pháp hàm sau DatagramPacket( …… buf[], int len) trong lớp DatagramPackage

265 Lượt xem
05/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A.  int

B.  String

C.  float

D.  byte

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phương thức ServerSocket(int port, int count) trong lớp ServerSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Mở kết nối từ máy khách đến máy chủ

B.  Mở kết nối từ máy khách đến máy chủ và mở kết nối từ phía máy chủ đến máy khách

C.  Mở kết nối từ phía máy chủ chờ máy khách kết nối đến thông qua cổng port, cho phép số máy kết nối cùng lúc là count

D.  Mở kết nối từ phía máy chủ chờ máy khách kết nối đến thông qua số hiệu cổng port

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Phương thức getPort() trong lớp URL có ý nghĩa gì ?

A. Trả về tên của file trong một chuỗi địa chỉ URL

B.  Trả về tên của máy chủ trong một chuỗi địa chỉ URL

C. Trả về số hiệu cổng sử dụng trong một chuỗi đĩa chỉ URL

D. Trả về tên của giao thức trong một chuỗi địa chỉ URL

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Sự khác nhau cơ bản giữa truyền thông multicast và truyền thông broadcast là gì?

A. Multicast là gửi cho nhiều mạng được định nghĩa với multicast.

B.  Multicast và broadcast về cơ bản là giống nhau.

C.  Broadcast là gửi cho mọi nút mạng có đăng ký nhóm và/hoặc mạngcon.

D.  Không phải các ý trên.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5:

Các định nghĩa phương thức sau đây định nghĩa nào sai:

A.  private float MyMethd(float z, int i){z=10;return z;}

B. static void My(float x){x=5;return x}

C. protected float MyMethd(float r, String s){r=10;return r;}

D.  final float MyMethd(float y){}

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6:

Phương thức nextInt() trong lớp Scanner có tác dụng?

A.  Đọc 1 giá trị số nguyên từ bàn phím

B.  Đọc 1 chuỗi ký tự từ bàn phìm, kể cả dấu cách

C.  Đọc 1 giá trị số thực từ bàn phím

D.  Đọc 1 chuỗi ký tự từ bàn phím, không kể dấu cách

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 105 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm