Câu hỏi:

Constructor là gì?

489 Lượt xem
05/11/2021
3.1 7 Đánh giá

A.  Các hàm có tên trùng với tên lớp và không có tham số.

B.  Các hàm có tên trùng với tên lớp và không có kiểu dữ liệu của hàm.

C. Hàm có tên trùng với tên lớp, kiểu dữ liệu của hàm là void

D.  Hàm có tên trùng tên lớp và có dấu ngã '~' trước tên hàm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phương thức ServerSocket(int port, int count) trong lớp ServerSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Mở kết nối từ máy khách đến máy chủ

B.  Mở kết nối từ máy khách đến máy chủ và mở kết nối từ phía máy chủ đến máy khách

C.  Mở kết nối từ phía máy chủ chờ máy khách kết nối đến thông qua cổng port, cho phép số máy kết nối cùng lúc là count

D.  Mở kết nối từ phía máy chủ chờ máy khách kết nối đến thông qua số hiệu cổng port

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:

A. Dùng giao thức FTP

B.  Dùng giao thức HTTP

C.  Dùng giao thức DHCP

D. Dùng giao thức DNS

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 3:

Lệnh khai báo Scanner in = new Scanner(System.in); có tác dụng gì?

A.  Cho phép ta đọc

B. Cho phép ta nhập vào 1 ký tự

C. Cho phép ta nhập vào 1 ký tự hay một chuỗi nào đó vào từ bàn phím

D. Cả A,B, C đều đúng

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Lệnh result = condition ? value1 : value2 có nghĩa gì?

A. Nếu condition là true thì result = value2, nếu condition là false thì result = value1

B. Nếu condition là true thì result = value1, nếu condition là false thì result = value2

C.  Không có lệnh này

D.  Nếu condition là true thì result sẽ đảo giá trị của value1 và value2

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Lệnh if CONDITION { Khối lệnh } có tác dụng gì?

A.  Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh, nếu sai thì bỏ qua

B. Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh, nếu đúng thì bỏ qua

C.  Không có đáp án đúng

D.  Tất cả đều sai.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 115 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm