Câu hỏi:

Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Đông Nam Bộ là cả hai đều có

397 Lượt xem
30/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. A. đất badan.

B. B. đất phù sa cổ bạc màu.

C. C. các vùng trũng có khả năng nuôi trồng thuỷ sản.

D. D. một mùa đông lạnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng?

A. A. Dân số đông nhất cả nước.

B. B. Dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

C. C. Mạng lưới đô thị dày đặc; các thành phố lớn tập trung công nghiệp chế biến.

D. D. Quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá đang được đẩy mạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất gia cầm rất cao là

A. A. Bắc Trung Bộ.

B. B. Đồng bằng sông Hồng.

C. C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trình độ thâm canh khá cao, đầu tư nhiều lao động và vật tư nông nghiệp là đặc điểm về trình độ tham canh của vùng nào sau đây?

A. A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

B. B. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. C. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

D. D. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của Đồng bằng sông Hồng là

A. A. Đồng bằng ven biển rộng lớn, đất phù sa, hạn hán về mùa khô.

B. B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa khô kéo dài.

C. C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa đông lạnh.

D. D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, đất phù sa, nhiều thiên tai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chuyên môn hoá cây chè ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào thế mạnh về

A. A. đất đỏ badan.

B. B. khí hậu cận nhiệt đới ở nơi cao trên 1.000m.

C. C. sự phân hoá hai mùa mưa, khô rõ rệt.

D. D. địa hình có các cao nguyên badan rộng lớn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh