Câu hỏi:

Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong số các ý kiến sau về điều kiện kinh tế - xã hội của Duyên hải Nam Trung Bộ?

1) Có nhiều thành phố, thị xã dọc dải ven biển.

2) Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi.

3) Có nhiều dân tộc ít người giàu bản sắc dân tộc.

4) Tập trung nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.

385 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. A. 1.

B. B. 2.

C. C. 3.

D. D. 4.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của Đồng bằng sông Hồng là

A. A. Đồng bằng ven biển rộng lớn, đất phù sa, hạn hán về mùa khô.

B. B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa khô kéo dài.

C. C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa đông lạnh.

D. D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, đất phù sa, nhiều thiên tai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất dừa rất cao là

A. A. Đông Nam Bộ.

B. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. C. Bắc Trung Bộ.

D. D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất thuỷ sản nước ngọt rất cao là

A. A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. B. Đông Nam Bộ.

C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. D. Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chuyên môn hoá sản xuất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. lúa, lúa có chất lượng cao; thuỷ sản; gia cầm.

B. B. thuỷ sản (đặc biệt là tôm); gia cầm; lạc.

C. C. gia cầm (đặc biệt là vịt đàn); lúa có chất lượng cao; bò sữa.

D. D. trâu; lúa có chất lượng cao; đậu tương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sản phẩm chuyên môn hoá của Tây Nguyên gồm có

A. A. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; lợn và bò sữa.

B. B. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, điều; bò thịt và bò sữa.

C. C. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; bò thịt và bò sữa.

D. D. Cà phê, cao su, chè, dâu tằm, hồ tiêu; trau và bò thịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh