Câu hỏi:
Tính đến năm 2005, vùng nào sau đây có số lượng trang trại ít nhất trong cả nước?
A. A. Bắc Trung Bộ.
B. B. Tây Nguyên.
C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 1: Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của Đồng bằng sông Hồng là
A. A. Đồng bằng ven biển rộng lớn, đất phù sa, hạn hán về mùa khô.
B. B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa khô kéo dài.
C. C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng, đất phù sa, có mùa đông lạnh.
D. D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, đất phù sa, nhiều thiên tai.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Vùng có mức độ tập trung sản xuất đay rất cao là
A. A. Đồng bằng sông Hồng.
B. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là cả hai đều có
A. A. mùa đông lạnh.
B. B. diện tích tương tự nhau.
C. C. đất phù sa ngọt.
D. D. diện tích đất phèn lớn.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu đúng về trình độ thâm canh của Bắc Trung Bộ?
1) Trình độ thâm canh tương đối thấp.
2) Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động.
3) Áp dụng các giống mới, cao sản, công nghệ tiến bộ.
4) Sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp.
A. A. 1.
B. B. 2.
C. C. 3.
D. B. 4.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Vùng nông nghiệp và công nghiệp chế biến nào sau đây có trình độ thâm canh nhìn chung còn thấp?
A. A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. B. Đông Nam Bộ.
C. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Loại sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hoá của Bắc Trung Bộ?
A. A. Cây công nghiệp hàng năm (lạc, mía, thuốc lá).
B. B. Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.
C. C. Cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su).
D. D. Trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, lợ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
- 1 Lượt thi
- 66 Phút
- 66 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Địa lý các ngành kinh tế
- 402
- 0
- 11
-
51 người đang thi
- 361
- 1
- 11
-
98 người đang thi
- 652
- 0
- 16
-
73 người đang thi
- 440
- 0
- 10
-
64 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận