Câu hỏi:

Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến và biến dị tổ hợp là

436 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Đều tạo ra kiểu hình không bình thường

B. Đều mang tính chất đồng loạt và định hướng

C. Đều không di truyền cho thế hệ sau

D. Đều là biến đổi có liên quan đến cấu trúc vật chất di truyền

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là gì?

A. Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

B. Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

C. Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

D. Sự không  phân li của NST trong nguyên phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A. Điều kiện sống của sinh vật

B. Điều kiện sống của sinh vật

C. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

D. Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

A. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp

B. Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

C. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

D. Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

A. Đột biến giao tử

B. Đột biến tiền phôi

C. Đột biến xôma

D. Đột biến dị bội thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

A. alen đột biến trong tế bào sinh dục

B. alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng

C. alen đột biến là alen trội

D. alen đột biến hình thành trong nguyên phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đột biến không làm thay đổi số nuclêôtit nhưng làm thay đổi một liên kết hiđro trong gen. Đó là dạng đột biến nào?

A. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một căp nuclêôtit khác loại

B. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại

C. Thêm một cặp A - T

D. Mất một cặp G - X

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 21 (có đáp án): Đột biến gen
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh