Câu hỏi:

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

500 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Giảm 1

B. Giảm 2

C. Tăng 1

D. Tăng 2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là gì?

A. Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

B. Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

C. Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

D. Sự không  phân li của NST trong nguyên phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sự thay đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit của cấu trúc gen gọi là

A. Thường biến

B. Đột biến gen

C. Đột biến cấu trúc NST

D. Đột biến số lượng NST

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến và biến dị tổ hợp là

A. Đều tạo ra kiểu hình không bình thường

B. Đều mang tính chất đồng loạt và định hướng

C. Đều không di truyền cho thế hệ sau

D. Đều là biến đổi có liên quan đến cấu trúc vật chất di truyền

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì 

A. Gây rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

B.  Làm ngưng quá trình tổng hợp ARN

C. Làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

D. Đa số là đột biến gen lặn gây hại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polypeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

A. Thay cặp nucleôtit này bằng cặp nucleôtit khác

B. Mất một cặp nucleôtit

C. Thêm một cặp nucleôtit

D. Đảo vị trí cặp nuclêotit của 2 bộ ba mã hóa liền nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi

A. Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen để tạo ra những giống có lợi cho nhu cầu con người

B. Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen

C. Tạo những giống có lợi cho nhu cầu của con người

D. Làm cơ quan sinh dưỡng có kích thước lớn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 21 (có đáp án): Đột biến gen
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh