Câu hỏi: Dịch rỉ viêm được hiểu như thế nào?

344 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. có ít bạch cầu

B. là loại dịch thấm

C. có nồng độ fibrin thấp

D. là loại dịch tiết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:

A. Huyết áp động mạch hệ thống làm tăng lưu lượng lọc

B. Giãn động mạch vào , có động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

C. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

D. Co cả động mạch vào và động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Aldosterol trong máu tăng dẫn đến:

A. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

B. Tăng thể tích nước tiểu

C. Tăng tái hấp thu Na và bài tiết K ' ở ống thận

D. Tăng bài tiết nước và Na ở ống thận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:

A. Làm tăng hàm lượng Na+ ở trong máu

B. Làm tăng thể tích máu

C. Làm giảm bài xuất Nat trong nước tiểu

D. Gây co mạch toàn thân

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận tạo hồng cầu:

A. Thận không có chức năng tạo hồng cầu

B. Thận bài tiết renin

C. Thận đáp ứng với tình trạng thiếu oxy bằng cách bài tiết erythropoietin , thúc đẩy sự sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

D. Bản thân thân là một cơ quan sản sinh hồng cầu tử tế bào gốc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:

A. Aldosteron

B. Cortisol, ADH

C. Renin, Erythropoietin

D. Angiotensinogen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên