Câu hỏi: Dịch chỉnh góc được thực hiện:

288 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng

B. trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng

C. trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng

D. trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tróc vì mỏi do nguyên nhân:

A. bộ truyền kín, bội trơn không tốt

B. ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên

C. các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng

D. tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Số răng tối thiểu của bánh răng để không xảy ra hiện tượng cắt chân răng là:

A. \({Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }^2}{\alpha _w}}}\)

B. \({Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }^2}{\alpha _w}}}\)

C. \({Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }}{\alpha _w}}}\)

D. \({Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }}{\alpha _w}}}\) Trong đó, \({{\alpha _w}}\) là góc nghiêng răng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:

A. giảm tổn thất công suất do ma sát

B. tăng hệ số sử dụng bộ truyền

C. giảm tổn thất công suất do nhiệt

D. tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên:

A. tính công nghệ bộ truyền

B. vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc

C. điều kiện ăn khớp bánh răng

D. tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dịch chỉnh đều được thực hiện:

A. khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp

B. khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp

C. khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp

D. khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 5
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên