Câu hỏi: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu:

250 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. độ chạy mòn

B. độ rắn

C. độ phán huỷ giòn

D. tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra:

A. dính răng

B. tróc rổ bề mặt

C. mòn răng

D. tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mòn răng gây nên bởi:

A. bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài

B. bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài

C. bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài

D. bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:

A. tỷ số truyền lớn

B. hiệu suất thấp

C. có khả năng tự hãm cao

D. vật liệu chế tạo đắt tiền

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cắt chân răng gây ra:

A. giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng

B. tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng

C. tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng

D. giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:

A. giảm tổn thất công suất do ma sát

B. tăng hệ số sử dụng bộ truyền

C. giảm tổn thất công suất do nhiệt

D. tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền:

A. chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ

B. chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ

C. chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ

D. chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 5
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên