Câu hỏi: Để xác định được tỉ suất lợi nhuận giới hạn trên doanh thu cần phải có thông tin cần thiết nào?

305 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Doanh thu thuần?

B. Tổng số chi phí sản xuất kinh doanh?

C. Chi phí cố định

D. Tất cả các thông tin nói trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Doanh thu hòa vốn sẽ tăng khi có sự giảm đi của:

A. Chi phí cố định

B. Lợi nhuận giới hạn đơn vị

C. Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm

D. Cả 3 câu trên đều không đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Lợi nhuận giới hạn là khoản:

A. Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

B. Bù đắp chi phí biến đổi và hình thành lợi nhuận

C. Khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí biến đổi, bù dắp chi phí cố định và hình thành lợi nhuận

D. Bù đắp chi phí biến đổi và chi phí cố định

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nếu tổng khối lượng sản xuất kinh doanh tăng:

A. Chi phí biến đổi tăng tính cho 1 đơn vị khối lượng sản xuất kinh doanh

B. Chi phí biến đổi giảm tính cho 1 đơn vị khối lượng sản xuất kinh doanh

C. Tổng chi phí biến đổi tăng

D. Tổng chi phí biến đổi không thay đổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Những chi phí sau đâu là chi phí biến đổi:

A. Chi phí khấu hao Tài sản cố định

B. Chi phí quảng cáo

C. Chi phí khấu hao Tài sản cố định

D. Chi phí tiền lương cho bộ phận lao động gián tiếp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận giới hạn là:

A. Tổng lợi nhuận giới hạn trên tổng doanh thu

B. Lợi nhuận giới hạn đơn vị trên giá bán đơn vị

C. Giúp cho việc tính lợi nhuận giói hạn, lợi nhuận bán hàng nhanh khi doanh thu thay đổi

D. Ba câu a,b,c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chi phí sản xuất kinh doanh nào không phải là chi phí cố định:

A. Chi phí nhân công trực tiếp

B. Chi phí quảng cáo

C. Chi phí khấu hao nhà xưởng

D. Chi phí lương quản đốc phân xưởng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quản trị - Phần 10
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên