Câu hỏi: Đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì là một nội dung đánh và xếp loại học lực của học sinh trong Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung này được quy định ở:

373 Lượt xem
18/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Điều 5

B. Điều 6

C. Điều 7

D. Điều 8

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thông tư 32/2009/BGD-ĐT về đánh giá xếp loại học sinh, trong năm học, học sinh được được xếp loại hạnh kiểm vào những thời điểm nào ?

A. Cuối học kỳ I, cuối học kì II và cuối năm học

B. Cuối năm học

C. Cuối kì I và cuối năm học

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thông tư hướng dẫn đánh giá, xếp loại học sinh thay thế cho quyết định 30/2005/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2005 là:

A. TT 30/2009/TT-BGDĐT

B. TT 31/2009/TT-BGDĐT

C. TT 32/2009/TT-BGDĐT

D. TT 33/2009/TT-BGDĐT

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo thông tư 32/2009/BGD-ĐT, các môn học được đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét gồm:

A. Tiếng việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Ngoại ngữ

B. Tiếng việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc, Tin học

C. Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Kĩ thuật, Mĩ thuật, Thể dục, Âm nhạc

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong quy định về Chuẩn nghề nghiệp GVTH được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ- BGDĐT, quy định Chuẩn bao gồm:

A. 3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 3 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 6 tiêu chí

B. 3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 5 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 4 tiêu chí.

C. 3 lĩnh vực, mỗi lĩnh vực có 4 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 3 tiêu chí

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Điều kiện để công nhận thành phố Rạch Giá đạt chuẩn PCGDTHĐĐT phải có:

A. 100% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

B. 90% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

C. 80% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

D. 70% số xã (phường) đạt chuẩn PCGDTHĐĐT

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm giáo viên giỏi tiểu học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm