Câu hỏi: Đánh gía mức độ nguy hiểm của kết cấu xây gạch bao gồm các nội dung: 

233 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Khả năng chịu lực

B. Cấu tạo và liên kết

C. Vết nứt và biến dạng

D. Các câu a, b, c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Khi đánh giá tình trạng của công trình xây gạch đá, phát hiện thấy các vết nứt trên tường gạch chịu lực với số lượng ít, bề rộng lớn nhất của vết nứt nhỏ hơn 1mm, chiều dài trong khoảng từ 2 đến 3 hàng gạch trở lại, có thể kết luận như sau:

A. Kết cấu ở trạng thái bị phá hủy, buộc phải thay thế

B. Kết cấu cần được gia cường hoặc thay mới

C. Kết cấu nên được gia cường

D. Kết cấu có thể sử dụng bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấu kiện kết cấu bê tông cốt thép được đánh giá là nguy hiểm khi:

A. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 85% hiệu ứng tác động vào nó

B. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 90% hiệu ứng tác động vào nó

C. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 95% hiệu ứng tác động vào nó

D. Khả năng chịu lực của cấu kiện nhỏ hơn 97% hiệu ứng tác động vào nó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sai số về chiều dày của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào

A. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

B. ± 5 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 15 mm

C. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không quá 10 mm

D. ± 10 % chiều dày trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại khống quá 15 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bề mặt bê tông cần thử bằng phương pháp sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng thử bê tông loại bật nảy phải đáp ứng các yêu cầu sau:

A. Phẳng, nhẵn, không ướt, không có khuyết tật, nứt, rỗ

B. Đập bỏ các lớp vữa trát, trang trí và mài phẳng vùng kiểm tra

C. Có diện tích không nhỏ hơn 400cm2

D. Bao gồm các đáp án a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên