Câu hỏi:

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Liên Bang Nga?

796 Lượt xem
17/11/2021
3.2 13 Đánh giá

A. Tác-ta.

B. Bát-xkia.

C. Chu-vát.

D. Nga.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở các nước nào?

A. Thái Lan, Inđônêxia, Malaxia, Việt Nam

B. Thái Lan, ViệtNam, Philipine, Malaixia

C. Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam

D. Thái Lan,Malaixia,Singapore, Việt Nam

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 2:

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của địa điểm nào?

A. đảo Kiu-xiu.

B. các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

C. đảo Hôn – su.

D. đảo Hô-cai-đô.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 3:

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều đặc điểm nào?

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

B. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

C. lao động trình độ phổ thông.

D. đầu tư vốn của các nước khác.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 4:

Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây?

A. Luyện kim màu, điện tử, hóa dầu, điện lực, sản xuất ô tô.

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

C. Khai thác than, hàng không hóa chất, cơ khí, xây dựng.

D. Hàng không, điện tử, hóa chất, luyện kim, chế tạo máy.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX?

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

D. Tất cả các ý trên.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 6:

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

B. Lương thực, bông, thịt lợn.

C. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

D. Lúa mì, khoai tây, thịt bò.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Thanh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh