Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm giống nhau giữa hợp đồng giao ngay và hợp đồng kỳ hạn:

241 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. cả 2 tự điều chỉnh

B. cả 2 đều được chuẩn hóa về quy mô hợp đồng

C. cả 2 được chuẩn hóa về ngày giao dịch

D. không có đáp án nào đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung cán cân thanh toán quốc tế gồm các khoản mục sau:

A. cán cân vãng lai

B. cán cân vãng lai, hạng mục tư bản

C. hạng mục tư bản

D. không có đáp án đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Ai có quyết định đồng tiền một quốc gia nào đó là đồng tiên tự do chuyển đổi?

A. WB

B. IMF

C. Tự chính phủ nước đó quyết định

D. Thị trường tài chính quốc tế quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cho các thông số sau S(USD/VND)=21.220-21.280S(EUR/USD)=2,9185-2,9188. Tính tỷ giá chéo S(EUR/USD)=?

A. S(EUR/VND)=61.400-61.600

B. S(EUR/VND)=61,930-62,112

C. S(EUR/VND)=61.500-61.550

D. S(EUR/VND)=61.930-62.112

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nghiệp vụ quyền chọn là gì?

A. Cho phép người mua hợp đồng có quyền mua hoặc bán một khối lượng ngoại hối bằng đồng tiền nhất định

B. Cho phép người mua hợp đồng có quyền mua hoặc bán một khối lượng ngoại hối bằng một đồng tiền nhất định, với tỷ giá được thỏa thuận trước trong một thời gian nhất định

C. Cho phép người mua hợp đồng có quyền mua hoặc bán 1 khối lượng ngoại hối bằng và tỷ giá được thỏa thuận trước trong một thời gian nhất định

D. Không có đáp án đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong nghiệp vụ giao ngay thường áp dụng tỷ giá:

A. tỷ giá kỳ hạn

B. tỷ giá giao ngay

C. tỷ giá chính thức

D. tỷ giá chéo

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Sự thay đỏi của yếu tố nào có ảnh hưởng đến lợi ích của các nước liên quan trong quan hệ TCQT:

A. Tỷ giá hối đoái

B. Chính sách tài chính trong nước

C. Cơ cấu sản xuất trong nước

D. Phân công lao động quốc tế

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên