Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với cây ưa sáng?

731 Lượt xem
30/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A.  Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang

B.  Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển

C.  Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng

D.  Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3:

Cùng loài gấu phân bố ở Bắc cực và vùng nhiệt đới ấm áp. Theo quy tắc Becman, điều nào sau đây là đúng?

A.  Kích thước gấu bắc cực lớn hơn vùng nhiệt đới, lớp mỡ gấu bắc cực mỏng hơn gấu nhiệt đới

B.  Kích thước gấu bắc cực nhỏ hơn vùng nhiệt đới, lớp mỡ gấu bắc cực dày hơn gấu nhiệt đới

C.  Da gấu vùng nhiệt đới dày hơn gấu bắc cực

D. Kích thước gấu bắc cực lớn hơn vùng nhiệt đới, lớp mỡ gấu bắc cực dày hơn gấu nhiệt đới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài

A.  Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh

B.  Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu

C. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nha

D.  Những loại có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhịp sinh học là

A. khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường

B.  khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kì của môi trường.

C.  khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kì của môi trường

D.  sự thay đổi theo chu kì của sinh vật trước môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhận định nào là đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở sa mạc ?

A.  Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao

B.  Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp

C.  Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp

D.  Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Sự thích nghi của sinh vật với môi trường sống
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 61 Câu hỏi
  • Học sinh