Câu hỏi: Đặc điểm lâm sàng bệnh Hodgkin:

216 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Hầu hết các trường hợp đều có triệu chứng " B "

B. Ngứa toàn thân, gặp trong loại Hodgkin xơ cục

C. Hạch cổ to, đau là triệu chứng thường gặp nhất

D. Hạch to đau sau uống rượu cũng là triệu chứng thường gặp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm phế quản cấp có đặc điểm:

A. Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi

B. Tổn thương thường ở thùy trên của phổi

C. Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ

D. Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi:

A. Khí phế thủng

B. Viêm phế quản cấp

C. Viêm màng phổi

D. Tâm phế mạn.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm vi thể quan trọng nhất của Lymphôm Hodgkin:

A. Hiện diện tế bào Reed – Sternberg

B. Các tế bào lymphô, mô bào, bạch cầu ái toan

C. Cấu trúc hạch bị xóa

D. Sự xâm nhập cấu trúc xung quanh của các tế bào ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hạch viêm cấp tính không có đặc điểm:

A. Hạch to, không đau

B. Liên quan đến viêm nhiễm các vùng lân cận

C. Vi thể có các nang lymphô tăng sinh, trung tâm mầm có nhiều đại thực bào

D. Có thể chuyển sang áp xe, hoặc viêm mạn tính

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm vi thể của Lymphôm Hodgkin dạng xơ cục:

A. Mô đệm nổi bật các dãy xơ, khu trú

B. Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình

C. Nam chiếm ưu thế

D. Loại mô học này hiếm gặp nhất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm vi thể của dãn phế quản:

A. Dãn phế quản thường xảy ra ở thùy thấp, phổi bên phải nhiều hơn phổi bên trái

B. Viêm và sự phá hủy mô, đặc biệt là cơ trơn

C. Khó thở, ho mạn tính (khô, hoặc nhiều đờm mủ), và ho ra máu cũng hay gặp

D. Các ngón tay hình vùi trống, giảm oxy máu và tăng carbon dioxit

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên