Câu hỏi: Đặc điểm vi thể của dãn phế quản:

146 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Dãn phế quản thường xảy ra ở thùy thấp, phổi bên phải nhiều hơn phổi bên trái

B. Viêm và sự phá hủy mô, đặc biệt là cơ trơn

C. Khó thở, ho mạn tính (khô, hoặc nhiều đờm mủ), và ho ra máu cũng hay gặp

D. Các ngón tay hình vùi trống, giảm oxy máu và tăng carbon dioxit

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hạch viêm mạn tính không đặc hiệu không có đặc điểm:

A. Cấu trúc hạch bị xóa

B. Bao gồm tăng sản nang, tăng sản mô limphô vùng cận vỏ, và tăng sản xoang

C. Có thể thay đổi hình thái ở nhiều mức độ khác nhau

D. Là phản ứng miễn dịch của mô lymphô hạch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm hình thái học của bệnh phổi hạn chế cấp tính:

A. Bệnh phát triển trong một thời gian ngắn (vài phút đến vài ngày)

B. Thường thứ phát theo sau một bệnh cảnh toàn thân

C. Suy hô hấp, hạ oxy huyết (pO2 > 60 mm Hg)

D. Tổn thương phế nang lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tổn thương hạch lymphô thường gặp nhất trong Lymphôm Hodgkin:

A. Nhóm hạch nách

B. Nhóm hạch bẹn

C. Nhóm hạch cổ

D. Hạch ổ bụng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm hình thái học không có trong hen phế quản:

A. Phổi tăng kích thước

B. Nút nhầy bịt kín khí phế quản

C. Teo đét của cơ trơn

D. Tuyến nhầy tăng sinh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm viêm phổi thùy?

A. Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi

B. Tổn thương thường ở thùy trên của phổi

C. Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng

D. Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các biến chứng không có trong tổn thương phế nang lan tỏa:

A. Tỷ lệ tử vong cao

B. Nếu còn sống, bệnh nhân sẽ hồi phục hoàn toàn

C. Gây ra tăng áp động mạch phổi

D. Khó thở nặng và đờm có bọt hồng trong 72 giờ đầu khi tiếp xúc với tác nhân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên