Câu hỏi: Đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật là:

646 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá

A. Đáp ứng nhu cầu quản lý. 

B. Dễ thay đổi, áp dụng linh hoạt. 

C. Chỉ được áp dụng trong hệ thống hành pháp. 

D. Được áp dụng nhiều lần, có hiệu lực lâu dài. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một trong những chức năng của Quốc hội:

A. Giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nước.

B. Tổ chức thực hiện thực tế các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. 

C. Thực hiện chính sách đối nội và đối ngoại của đất nước. 

D. Tổ chức các kỳ họp Quốc hội.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giải pháp nào dưới đây không phải là giải pháp về công bằng xã hội trong chính sách xã hội?

A. Xây dựng và phát triển một chế độ dân chủ XHCN thực sự, nhân dân tham gia quyết định những vấn đề trọng đại của đất nước. 

B. Xoá bỏ độc quyền, lũng đoạn trong hoạt động kinh tế. 

C. Huy động các nguồn lực trong nhân dân, xã hội hoá nhiệm vụ đền ơn đáp nghĩa.  

D. Điều chỉnh, điều tiết quan hệ thị trường.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

A. Chỉ do những cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 

B. Có các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung. 

C. Được áp dụng nhiều lần. 

D. Là văn bản dưới Luật.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Trong tổ chức bộ máy hành chính nhà nước ta có:

A. Văn phòng quốc hội. 

B. Toà án nhân dân tối cao.

C. Ban Tổ chức Trung ương Đảng. 

D. Vụ Tổ chức cán bộ Bộ tư pháp.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Phương án nào dưới đây đúng với cơ sở hình thành bản chất hệ thống chính trị Việt Nam? 

A. Cơ sở kinh tế là nền kinh tế nhiều thành phần 

B. Cơ sở xã hội dựa trên nền tảng liên minh giữa các dân tộc; 

C. Cơ sở chính trị là chế độ nhất nguyên chính trị với một Đảng duy nhất cầm quyền. 

D. Cơ sở kỹ thuật là công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp năm 2013:

A. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật 

B. Người bị buộc tội được coi là không có tội chỉ khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật 

C. Người bị buộc tội được coi là không có tội chỉ khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật 

D. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 32
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm