Câu hỏi: Đặc điểm của sóng nhọn, ngoại trừ:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Là sóng điện thế hoạt động của màng tế bào cơ trơn

B. Xuất hiện trên đỉnh sóng chậm của cơ trơn

C. Xuất hiện khi điện thế màng vượt ngưỡng điện học khoảng -40mV

D. Điện thế động cơ trơn ruột ngắn hơn điện thế động các dây thần kinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vùng dưới đồi mang các trung tâm phản xạ sau, ngoại trừ:

A. Trung tâm các phản xạ có điều kiện

B. Trung tâm điều nhiệt  

C. Trung tâm phản xạ thực vật

D. Trung tâm no, khát

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Vùng dưới đồi liên quan đến, ngoại trừ:

A. Việc ăn uống

B. Nhận thức không ý thức

C. Điều hòa lượng nước trong cơ thể

D. Điều hòa tuần hoàn  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chức năng của tiểu não gồm:

A. Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hòa trương lực cơ

B. Giữ thăng bằng, điều hòa trương lực cơ, phối hợp động tác tùy ý

C. Giữ thăng bằng, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý, điều hòa trương lực cơ

D. Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cảm giác say tàu xe là do:

A. Hệ thống tiền đình bị kích thích quá mức

B. Hệ thống tiền đình bị ức chế quá mức

C. Thường xảy ra khi bị viêm nhiễm mạn tính sợi thần kinh tiền đình hoặc viêm tai giữa, rối loạn điện giải

D. Phản xạ thực vật quá mức mức gây nôn, giảm huyết áp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Phản xạ của hành-cầu não, ngoại trừ:

A. Phản xạ định hướng âm thanh-ánh sáng

B. Phản xạ chảy nước mắt, phản xạ giác mạc

C. Phản xạ tư thế-chỉnh thế

D. Phản xạ nhu động của ống tiêu hóa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vị trí của đám rối Auerbach trong cấu trúc cơ:

A. Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc

B. Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc

C. Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng 

D. Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 28
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên