Câu hỏi: Đặc điểm của các kháng sinh được lựa chọn để điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn:
A. Chuyển hoá nhanh ở gan
B. Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao
C. Thải qua thận dưới dạng hoạt tính
D. Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ
Câu 1: Vi khuẩn E. Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng:
A. 20% trường hợp
B. 40% trường hợp
C. 60% trường hợp
D. 80% trường hợp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong viêm bàng quang mạn tính do vi khuẩn:
A. Công thức máu có bạch cầu thường tăng
B. Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu
C. Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu
D. Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường không bao gồm:
A. Thường có Protein niệu, đái máu vi thể
B. Tổn thương xơ hóa cầu thận lan tỏa
C. Có tổn thương các mạch máu nhỏ ở thận
D. Tổn thương do sự hiện diện của các chất Amyloid
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Nước tiểu trong viêm thận bể thận mạn:
A. Tỷ trọng nước tiểu tăng
B. Nhộm Gram luôn phát hiện được vi khuẩn gây bệnh
C. Có thể thấy tiểu ra máu toàn bãi
D. Protein niệu thường trên 3 g/24 giờ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Về phương diện dịch tể học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng:
A. 10% suy thận mạn
B. 25% suy thận mạn
C. 50% suy thận mạn
D. 75% suy thận mạn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hình ảnh đại thể của thận trong viêm đài bể thận mạn:
A. Hai thận lớn không đồng đều, bờ gồ ghề
B. Hai thận lớn đồng đều, bờ trơn nhẵn
C. Hai thận teo đồng đều, bờ trơn nhẵn
D. Hai thận teo không đồng đều, bờ gồ ghề
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 39
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 737
- 13
- 45
-
46 người đang thi
- 704
- 4
- 45
-
47 người đang thi
- 573
- 3
- 45
-
88 người đang thi
- 644
- 3
- 45
-
40 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận