Câu hỏi: Cột số dư cuối kỳ bên Nợ của bảng cân đối số phát sinh:
A. Chỉ gồm số dư của các loại TK 3 và 4
B. Chỉ gồm số dư của các loại TK 1 và 2
C. Chỉ gồm số của các loại TK 5 đến 9
D. Cả a và b
Câu 1: Tài khoản nào sau đây là TK điều chỉnh giảm cho TK doanh thu?
A. TK chi phí trả trước (142)
B. TK hao mòn TSCĐ (214)
C. TK Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (129)
D. TK Hàng bán bị trả lại (531)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Số liệu liên quan đến TK 421 như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000. Vậy khi lập BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh:
A. Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700
B. Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700
C. Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương
D. Không trường hợp nào
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hãy cho biết yếu tố liên quan đến việc tính giá bao gồm:
A. Chứng từ kế toán
B. Tài khoản kế toán
C. Hạch toán chi phí SX và tính giá thành Sp
D. Tất cả các yếu tố trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Người nào sau đây không phải người sử dụng thông tin kế toán quản trị?
A. Quản lý cửa hàng
B. Ban lãnh đạo công ty
C. Chủ nợ
D. Giám đốc tài chính
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích?
A. Một khoản doanh thu đã thực hiện nhưng chưa thu tiền
B. Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện
C. Ghi chép việc bán hàng đã thu tiền
D. Không phải các trường hợp trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nếu DN có nợ phải trả là 19.000 và nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài sản của DN là:
A. 38.000
B. 76.000
C. 57.000
D. 19.000
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 20
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 815
- 46
- 30
-
82 người đang thi
- 600
- 25
- 30
-
66 người đang thi
- 592
- 13
- 30
-
55 người đang thi
- 565
- 13
- 30
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận