Câu hỏi:

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước, nguyên nhân chủ yếu do

319 Lượt xem
30/11/2021
3.9 8 Đánh giá

A. A. nguyên liệu nông – lâm – ngư phong phú.

B. lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển đồng bộ.

D. cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

A. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, Bà Rịa – Vũng Tàu.

D. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở nước ta là

A. Sơn La.

B. Phú Mỹ.

C. Phả Lại.

D. Uông Bí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cho bảng số liệu:

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2005 – 2014

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A. Sản lượng than sạch tăng liên tục.

B. Than sạch sản lượng tăng nhanh nhất.

C. Sản lượng dầu thô tăng liên tục.

D. Sản lượng điện tăng nhanh và liên tục.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta?

A. Công nghiệp điện.

B. Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

C. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

D. Công nghiệp dệt may.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Công nghiệp dệt may thuộc nhóm ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

B. Công nghiệp khai thác.

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D. Công nghiệp điện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên nhân nào sau đây không làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp?

A. Có nguồn nguyên liệu dồi dào.

B. Thu hút lao động trình độ cao.

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D. Phân bố rộng khắp cả nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh