Câu hỏi:

Các nhà máy thủy điện nước ta phân bố chủ yếu ở miền núi do nguyên nhân nào sau đây?

475 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. A. Khoáng sản phân bố chủ yếu ở vùng núi.

B. Lực lượng lao động dồi dào, tăng nhanh.

C. C. Khu vực đồi núi, thượng lưu sông lớn.

D. D. Địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta?

A. Công nghiệp điện.

B. Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

C. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

D. Công nghiệp dệt may.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành

A. chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp.

B. cần nhiều lao động có trình độ cao nhất nước ta.

C. được nhà nước tập trung đầu tư nhiều nhất.

D. chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước, nguyên nhân chủ yếu do

A. A. nguyên liệu nông – lâm – ngư phong phú.

B. lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển đồng bộ.

D. cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Công nghiệp dệt may thuộc nhóm ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

B. Công nghiệp khai thác.

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D. Công nghiệp điện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

A. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, Bà Rịa – Vũng Tàu.

D. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?

A. A. Cao Bằng.

B. Quảng Ninh.

C. Lạng Sơn.

D. Thái Nguyên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh