Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2005 – 2014

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

465 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ kết hợp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Sơn La.

B. Hòa Bình.

C. Yaly.

D. Thác Bà.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nước ta có điều kiện thuận lợi nào sau đây để phát triển ngành nhiệt điện?

A. Khoáng sản kim loại đa dạng.

B. Nguồn thủy năng lớn trên sông.

C. Tài nguyên sinh vật phong phú.

D. Nguồn than đá và dầu khí lớn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sản lượng dầu khí khai thác hằng năm của nước ta là

A. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng triệu m3 khí.

B. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

C. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

D. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Công nghiệp dệt may thuộc nhóm ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

B. Công nghiệp khai thác.

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D. Công nghiệp điện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây không phải là thế mạnh để phát triển công nghiệp điện lực của nước ta?

A. Trữ lượng than đá, than bùn, than nâu lớn.

B. Dầu khí tập trung ở thềm lục địa phía Nam.

C. Tài nguyên rừng đa dạng và giàu có.

D. Nguồn thủy năng trên các sông lớn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của các ngành công nghiệp trọng điểm?

A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

B. Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch kinh tế.

C. Tạo nguồn hàng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.

D. Tạo ra mối liên kết giữa các vùng kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh