Câu hỏi:

Sản lượng dầu khí khai thác hằng năm của nước ta là

392 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng triệu m3 khí.

B. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

C. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

D. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các nhà máy thủy điện nước ta phân bố chủ yếu ở miền núi do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Khoáng sản phân bố chủ yếu ở vùng núi.

B. Lực lượng lao động dồi dào, tăng nhanh.

C. C. Khu vực đồi núi, thượng lưu sông lớn.

D. D. Địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để phát triển công nghiệp hóa, ngành công nghiệp nào sau đây cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A. Công nghiệp điện tử.

B. Công nghiệp hóa chất.

C. Công nghiệp thực phẩm.

D. Công nghiệp năng lượng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. Đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

B. Xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện, nhiệt điện.

C. Nước ta đưa vào hoạt động các nhà máy điện nguyên tử.

D. Mở rộng quy mô và công suất các nhà máy nhiệt điện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là

A. năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may.

B. luyện kim, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng.

C. luyện kim màu, khai thác than, dệt may.

D. hóa chất, luyện kim, chế biến lâm sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?

A. A. Cao Bằng.

B. Quảng Ninh.

C. Lạng Sơn.

D. Thái Nguyên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các mỏ dầu khí của nước ta được phát hiện và khai thác chủ yếu ở

A. vùng biển thuộc quần đảo Hoàng Sa.

B. ven các đảo thuộc vịnh Bắc Bộ.

C. vùng thềm lục địa phía Nam.

D. vùng biển ven các đảo, quần đảo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh