Câu hỏi:
Cơ thể có kiểu gen AaBbDdEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:
A. 6
B. 8
C. 12
D. 16
Câu 1: Cơ thể nào sau đây khi giảm phân có thể cho giao tử AB chiếm 25%. Biết rằng quá trình giảm phân diễn ra bình thường?
A. AABb
B. AaBB
C. AaBb
D. AABB
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho phép lai P: AaBbDD × aaBbDd. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết ở F1 số cá thể mang kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen chiếm tỉ lệ:
A. 50%
B. 87,5%
C. 37,5%
D. 12,5%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội lặn hoàn toàn, phép lai P: AaBbDd × AabbDd cho tỷ lệ kiểu hình A-bbD- ở đời con là
A. 9/32
B. 3/32
C. 9/16
D. 27/64
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nội dung tóm tắt của quy luật phân li độc lập là
A. Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau
B. P thuần chủng, F1 đồng trội, F2 phân li theo tỉ lệ 9:3:3:1
C. P khác nhau n cặp tính trạng, F2 có 3n kiểu gen
D. Các gen không ở trên cùng 1 NST
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập là:
A. Các giao tử và hợp tử có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng
B. Sự phân li các NST là như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ tinh
C. Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
D. Mỗi cặp gen phải nằm trên những NST tương đồng khác nhau
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A. Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
B. Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử.
C. Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến.
D. Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử.
30/11/2021 0 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân ly độc lập (P1)
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc Nghiệm Tổng Hợp Sinh Học 12 (Có Đáp Án)
- 391
- 0
- 20
-
53 người đang thi
- 418
- 1
- 61
-
52 người đang thi
- 404
- 0
- 40
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận