Câu hỏi:

Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể?

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

434 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

A. Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

C. Có thành tế bào bằng peptidoglican

D. Các bào quan có màng bao bọc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

D. Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

A. Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

B. Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

C. Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

D. D. Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

A. Chất nền ngoại bào

B. Lông và roi

C. Thành tế bào

D. Vỏ nhầy

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong thành phần của nhân tế bào có:

A. Axit nitric

B. Axit phôtphoric

C. Axit clohidric

D.  D. Axit sunfuric

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 10 Bài 8, 9, 10 (có đáp án): Cấu trúc tế bào
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh