Câu hỏi:

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn? 

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh 

(2) Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào. 

(3) Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng. 

(4) Tế bào chất chứa bào quan duy nhất là riboxom

578 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

A. Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân

B. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông

C. Vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông

D. Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

A. Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy

B. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

C. Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bảo chất

D. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cấu tạo tế bào vi khuẩn KHÔNG có thành phần nào sau đây?

A. Màng sinh chất

B. Ti thể

C. Lông, roi

D. Vỏ nhày

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Roi của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào sau đây

A. Là cơ quan vận động của tế bào. Bản chất là protein

B. Có thể chuyển động lượn sóng hoặc xoáy trôn ốc

C. Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài

D. Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

A. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng

B. Giúp sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi kia trong tế bào cũng diễn ra nhanh hơn

C. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh

D. Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

A. Giảm ma sát khi chuyển động

B. Giữ ẩm cho tế bào

C. Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

D. Bảo vệ tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 7 (có đáp án): Tế bào nhân sơ (p1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh