Câu hỏi:

Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống ở môi trường nào sau đây có kích thước lớn nhất

272 Lượt xem
30/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A.  Quần thể sống trong môi trường có diện tích 800m2 và có mật độ 34 cá thể /1m2

B.  Quần thể sống trong môi trường có diện tích 2150m2 và có mật độ 12 cá thể/m2

C. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2

D. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/ m2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Kích thước của quần thể sinh vật là:

A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể

B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố

C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể

D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?

A.  Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

B.  Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống, mức độ tử vong và mức độ sinh sản của các cá thể trong quần thể

C. Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đôit theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống

D.  Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh sản của cá thể trong quần thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có đặc điểm

A. cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

B. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều

C. cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn

D. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho sơ đồ các nhân tố chi phối kích thước quần thể, biết (1) là Mức sinh sản, chọn phương án đúng

A. (2) là mức tử vong, (3) là mức nhập cư, (4) là mức xuất cư.

B. (4) là mức tử vong, (2) là mức nhập cư, (3) là mức xuất cư

C. (3) là mức tử vong, (4) là mức nhập cư, (2) là mức xuất cư

D. (3) là mức tử vong, (2) là mức nhập cư, (4) là mức xuất cư

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Kích thước của quần thể sinh vật là

A. Số lượng các cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

B. Số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

C. Số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

D. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 Bài 38 (có đáp án): Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh