Câu hỏi:

Cho sơ đồ các nhân tố chi phối kích thước quần thể, biết (1) là Mức sinh sản, chọn phương án đúng

294 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. (2) là mức tử vong, (3) là mức nhập cư, (4) là mức xuất cư.

B. (4) là mức tử vong, (2) là mức nhập cư, (3) là mức xuất cư

C. (3) là mức tử vong, (4) là mức nhập cư, (2) là mức xuất cư

D. (3) là mức tử vong, (2) là mức nhập cư, (4) là mức xuất cư

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:

A. tăng dần đều

B. đường cong chữ J

C. đường cong chữ S

D. giảm dần đều

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi nguồn sống trong môi trường dồi dào, điều kiện tự nhiên thuận lợi, quần thể có trạng thái sinh lý tốt, quần thể sinh vật tăng trưởng theo:

A. Đường cong hình chữ S

B.  Đường cong hình chữ K

C. Đường cong hình chữ J

D.  Tới khi số cá thể đạt mức ổn định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi nói về mức sinh sàn và mức tử vong của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

B.  Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng trứng (hay con non) của mỗi lứa đẻ

C.  Mức sinh sản của quần thể thường giảm khi điều kiện sống không thuận lợi như thiếu thức ăn, điều kiện khí hậu thay đổi bất thường

D. Mức tử vong của quần thể phụ thuộc vào trạng thái của quần thể, các điều kiện sống của môi trường và mức độ khai thác của con người

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 Bài 38 (có đáp án): Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh