Câu hỏi: Chọn phương án sai: Phương pháp nào dưới đây để tách hổn hợp thành cấu tử:

304 Lượt xem
30/08/2021
4.1 10 Đánh giá

A. Phương pháp hóa học 

B. Phương pháp cơ lý (dựa trên chính chất lỏng ở các nhiệt độ khác nhau)

C. Phương pháp hút:dùng chất lỏng hay chất rắn xốp để hút 

D. Phương pháp lắng trực tiếp trên dung dịch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tên gọi khác của thiết bị hấp thụ dạng tháp đệm là:

A. Srubber 

B. Cylonce tổ hợp 

C. Cyclone

D. Rachir

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Độ hoà tan của khí trong chất lỏng phụ thuộc vào:

A. Tính chất của khí và của chất lỏng, cách tiếp xúc giữa khí và chất lỏng 

B. Nhiệt độ môi trường, vận tốc chất khí đi vào thiết bị hấp thụ

C. Áp suất riêng phần của khí trong hỗn hợp, nhiệt độ môi trường 

D. Tính chất của khí và của chất lỏng, áp suất riêng phần của khí trong hỗn hợp, nhiệt độ môi trường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án sai: Quá trình hấp thụ đóng một vai trò quan trọng trong sản xuất hóa học, nó được ứng dụng để

A. 1111Thu hồi các cấu tử quý, làm sạch khí 

B. Biến đổi cấu tử này thành cấu tử khác 

C. Tách hổn hợp thành cấu tử riêng

D. Tạo thành sản phẩm cuối cùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cơ chế của quá trình hấp thụ diễn ra theo thứ tự:

A. Xâm nhập, khuyếch tán, hòa tan 

B. Khuyếch tán, Xâm nhập, hòa tan

C. Khuyếch tán, Xâm nhập, hòa tan và khuyếch tán 

D. Khuyếch tán, Xâm nhập và khuyếch tán 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Quá trình hấp thụ diễn ra như thế nào?

A. Các phần tử pha khí tiến đến lớp biên, pha khí đi vào pha lỏng 

B. Các phần tử pha lỏng tiến đến lớp biên, pha lỏng đi vào pha lỏng khí

C. Các phần tử pha khí và lỏng đi qua lớp biên từ cả hai phía, pha khí đi vào pha lỏng và ngược lại. 

D. Các phần tử pha khí và lỏng đi qua lớp biên từ cả hai phía, pha khí đi vào pha lỏng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường - Phần 10
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên