Câu hỏi:

Chọn phát biểu sai. Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại.

699 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. A. Tại CV khi mắt không điều tiết.

B. B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa.

C. C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp.

D. D. Tại CC khi mắt không điều tiết.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Mắt bị tật cận thị

A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

B. B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

C. C. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

D.  Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở.

A. Điểm cực viễn

B. Điểm cực cận

C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

D. Cách mắt 25cm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chọn phát biểu sai.

A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật.

B. B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được.

C. C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số.

D.  Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng?

A. Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi

B. Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

C. Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

D. Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chọn phát biểu sai.

A. Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường.

B. B. Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường.

C. C. Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.

D. Mắt viễn thị có điểm cực viễn là một điểm ảo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

100 câu trắc nghiệm Mắt - Các dụng cụ quang cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh