Câu hỏi:

Khi nhìn vt đt ở vị trí cc cn thì

264 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nht.

B. B. góc trông vt đt g tr cực tiu

C. C. khong ch từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mc là ngn nht.

D. D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nht.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chọn phát biu sai.

A. Ảnh ca một vt qua thuỷ tinh thể của mt là nh tht.

B. B. Tiêu c ca thuỷ tinh thể luôn thay đổi đưc.

C. C. Khong cách từ tâm thuỷ tinh th đến võng mc là hng s.

D.  Ảnh ca một vt qua thuỷ tinh thể của mt là nh o.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại.

A. Tại CV khi mắt không điều tiết.

B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa

C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp

D. Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Mt bị tt cận thị

A. Có tiêu đim nh F’ ở sau võng mc.

B. B. Nhìn vt  xa phi điu tiết mới thy rõ.

C. C. Phi đeo kính sát mt mới thy rõ.

D.  Có đim cực vin cách mt khong 2m tr li.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chọn phát biu sai

A. Sự điu tiết là sự thay đi độ cong c mt giới hn của thuỷ tinh thể để nh hin rõ trên võng mc.

B. B. Khi mt điu tiết thì tiêu c ca thuỷ tinh th thay đổi.

C.  Khi mt điu tiết thì khong cách giữa thuỷ tinh thể và võng mc thay đổi.

D.  Mt chỉ có thể điu tiết khi vt  trong giới hn thy rõ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở.

A. Điểm cực viễn

B. Điểm cực cận

C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

D. Cách mắt 25cm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Mắt người có đặc điểm sau. OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng.

A.  Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

100 câu trắc nghiệm Mắt - Các dụng cụ quang cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh