Câu hỏi: Chọn câu sai: Tính công nghệ của kết cấu là một khái niệm mang tính chất tương đối vì nó phụ thuộc vào:

218 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Quy mô sản xuất.

B. Tính chất hàng loạt của sản phẩm.  

C. Toàn bộ sản phẩm

D. Khả năng nhà máy, nơi sản xuất sản phẩm đó.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một chỉ tiêu rất quan trọng khi nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi chế tạo phôi là:

A. Hệ số chính xác hoá. 

B. Hệ số giảm sai. 

C. Hệ số sử dụng vật liệu

D. Hệ số in dập.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Để nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi gia công, cần đảm bảo các chỉ tiêu:

A. Trọng lượng của sản phẩm nhỏ nhất. 

B. Kết cấu sao cho có thể gia công được nhiều chi tiết cùng lúc. 

C. Kích thước, dung sai phải hợp lý. 

D. Cả a, b và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Một chỉ tiêu bao trùm nhất có thể dùng trong mọi trường hợp để đánh giá tính công nghệ trong kết cấu là:

A. Giá thành sản phẩm.

B. Khối lượng lao động. 

C. Chi phí sản xuất.

D. Trọng lượng sản phẩm.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính công nghệ của kết cấu là tập hợp các tính chất của sản phẩm thể hiện:

A. Khả năng hao phí vật liệu một cách tối ưu. 

B. Tốn công sức một cách tối ưu. 

C. Thời gian chuẩn bị sản xuất, chế tạo, vận hành và sữa chữa ít hơn các chỉ tiêu tương ứng của các sản phẩm cùng loại. 

D. Cả a, b và c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu sai: lượng dư tổng cộng là:

A. Lớp kim loại cần hớt bỏ của tất cả các bước để gia công bề mặt đó. 

B. Lớp kim loại cần hớt bỏ của tất cả các nguyên công (bước) để gia công bề mặt đó. 

C. Được xác định bằng hiệu số kích thước phôi và kích thước của chi tiết gia công. 

D. Cả b và c đúng. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nếu lượng dư quá lớn:

A. Tốn nguyên vật liệu.

B. Tốn nhiều thời gian gia công. 

C. Tốn dụng cụ cắt. 

D. Cả a, b và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 12
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên