Câu hỏi: Chọn câu đúng. Bệnh màng trong:

276 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí

B. Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần

C. Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quãn nhỏ

D. Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất surfactant

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khoang màng phổi:

A. Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực

B. Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

C. Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

D. Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong điều kiện hóa đáp ứng có tính chất:

A. Chủ động

B. Thụ động

C. Tình cơ

D. Ngẫu hứng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mất ngôn ngữ cảm giác (Wernicke) do tổn thương vùng Wernicke:

A. Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó

B. Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm

C. Do điếc dẫn đến câm

D. Do sa sút trí tuệ toàn bộ 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì:

A. Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

B. Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

C. Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi. - Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi. Chọn nhận xét đúng?

A. Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm

B. Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm

C. Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng

D. Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nói về nơron vận động chậm, CHỌN CÂU SAI:

A. Tỉ lệ hưng phấn thấp

B. Tốc độ dẫn truyền chậm

C. Tần số xung động chậm

D. Độ bền bỉ kém

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 24
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên