Câu hỏi: Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

197 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng

B. Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức.

C. Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thoả thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.

D. Cả A và B

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?

A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản

B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác

C. Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.

D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm loại nào?

A. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn.

B. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.

C. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn).

D. Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay NHTW

B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay TCTD khác.

C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.

D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

A. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.

B. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

C. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.

D. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?

A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và NHTW; vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác.

B. Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước; vốn được ngân sách cấp bổ sung.

C. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác; ngân sách nhà nước cấp hàng năm.

D. Tiền gửi, vốn vay NHTW; vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tại sao phải quản lý nguồn vốn?

A. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước.

B. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

C. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.

D. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 24
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên