Câu hỏi:
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là bao nhiêu?
A. 8
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 1: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền \({}_{17}^{37}Cl,{}_{17}^{35}Cl\) . Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần trăm về khối lượng của 35Cl trong muối kali clorat KClO3 là bao nhiêu?
A. 7,25%.
B. 21,74%.
C. 28,98%.
D. 9,24%.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Hai kim loại X, Y là gì?
A. Be và Mg.
B. Ca và Sr.
C. Mg và Ca.
D. Sr và Ba.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là?
A. 2,52.
B. 2,22.
C. 2,62.
D. 2,32.
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho 8,3 gam Al và Fe tác dụng với HNO3 thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A. 35,5%.
B. 32,53%.
C. 67,17%.
D. 56,15%.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được 0,448 lít khí X duy nhất (đktc). Khí X là gì?
A. N2.
B. NO.
C. N2O.
D. NO2.
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho X, Y, R, T là nguyên tố khác nhau tron số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các chất được ghi trong bảng sau:
|
Nguyên tố |
X |
Y |
R |
T |
|
Bán kính nguyên tử (nm) |
0,174 |
0,125 |
0,203 |
0,136 |
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X là Al.
B. T là Mg.
C. R là Ca.
D. Y là Ca.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2020 của Trường THPT Trần Hưng Đạo
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 723
- 1
- 40
-
59 người đang thi
- 673
- 1
- 40
-
41 người đang thi
- 777
- 1
- 40
-
74 người đang thi
- 733
- 0
- 40
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận