Câu hỏi:
Cho X, Y, R, T là nguyên tố khác nhau tron số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các chất được ghi trong bảng sau:
|
Nguyên tố |
X |
Y |
R |
T |
|
Bán kính nguyên tử (nm) |
0,174 |
0,125 |
0,203 |
0,136 |
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X là Al.
B. T là Mg.
C. R là Ca.
D. Y là Ca.
Câu 1: Hòa tan 1 hỗn hợp 14,5 gam (Fe, Mg, Zn) bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch X có chứa 35,8 gam muối. Tính thể tích khí H2 thu được sau phản ứng.
A. 6,72 lít
B. 5,6 lít
C. 4,48 lít
D. 7,2 lít
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 lần lượt là gì?
A. 4 và -3
B. 3 và +5
C. 4 và +5
D. 5 và -3
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Quá trình oxi hóa xảy ra trong phản ứng: \(Fe + CuS{O_4} \to FeS{O_4} + Cu\) là?
A. Fe → Fe2+ + 2e
B. Fe + 2e → Fe2+
C. Cu2+ + 2e → Cu
D. Cu2+ → Cu + 2e
17/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Cation R+ có cấu tạo như hình vẽ. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là gì?


A. chu kì 3, nhóm VIIA.
B. chu kì 3, nhóm IA.
C. chu kì 4, nhóm IA.
D. chu kì 3, nhóm VIA.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau đây?
A. Chất oxi hóa là chất nhận electron và số oxi hoá giảm sau phản ứng.
B. Cho các nguyên tố sau: 11X, 11Y, 13Z. Sắp xếp theo chiều tang dần tính kim loại là: Y < X < Z.
C. Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 8e ( trừ He ).
D. Trong phản ứng: \(C{l_2} + KOH \to KCl + KCl{O_3} + {H_2}O\) , tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo dóng vai trò chất khử là 1:5.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được 0,448 lít khí X duy nhất (đktc). Khí X là gì?
A. N2.
B. NO.
C. N2O.
D. NO2.
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2020 của Trường THPT Trần Hưng Đạo
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 722
- 1
- 40
-
27 người đang thi
- 672
- 1
- 40
-
75 người đang thi
- 776
- 1
- 40
-
43 người đang thi
- 731
- 0
- 40
-
85 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận