Câu hỏi:
Cho phương trình \(\sqrt {\log _3^2x - 4{{\log }_3}x - 5} = m\left( {{{\log }_3}x + 1} \right)\) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm thuộc \(\left[ {27; + \infty } \right)\).
A. 0 < m < 2
B. \(0 < m \le 2\)
C. \(0 \le m \le 1\)
D. \(0 \le m < 1\)
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?
6184b97ec7c77.png)
6184b97ec7c77.png)
A. \(y = {x^2} - 2x - 1\)
B. \(y = {x^3} - 2x - 1\)
C. \(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\)
D. \(y = - {x^3} + 2x - 1\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác ABC có \(AB = a;\,AC = a\sqrt 2 \) và \(\widehat {CAB} = 135^\circ \), tam giác SAB vuông tại B và tam giác SAC vuông tại A. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAB) bằng 30o. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. \(\frac{{{a^3}}}{6}\)
B. \(\frac{{{a^3}}}{3}\)
C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{3}\)
D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A. (0;2;3)
B. (1;0;3)
C. (1;0;0)
D. (0;2;0)
05/11/2021 7 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình \({9^{\log _9^2x}} + {x^{{{\log }_9}x}} \le 18\) là
A. [1;9]
B. \(\left[ {\frac{1}{9};9} \right]\)
C. \(\left( {0;1} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\)
D. \(\left( {0;\,\,\frac{1}{9}} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\)
05/11/2021 9 Lượt xem
05/11/2021 7 Lượt xem
- 38 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
26 người đang thi
- 1.4K
- 122
- 50
-
50 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
62 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận