Câu hỏi:

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

652 Lượt xem
30/11/2021
4.2 10 Đánh giá

A. (1), (2), (3)

B. (1), (2), (4)

C. (1), (3), (4)

D. (2), (3), (4)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

A. A. CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

C. C. Các ion Na+, K+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

D. Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Co nguyên sinh là hiện tượng

A. Cả tế bào co lại

B. Màng nguyên sinh bị dãn ra

C. Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

D. Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là?

A. Lưới nội chất

B. Lizoxom

C. Không bào

D. Ti thể và lục lạp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

A. Hòa tan trong dung môi

B. Thể rắn

C. Thể nguyên tư

D. Thể khí

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Loại bào quan không có ở tế bào động vật là?

A. Trung thể

B. Không bào

C. Lục lạp

D. Lizoxom

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

A. Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

B. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

C. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

D. Luôn ổn định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 10 Bài 11 (có đáp án): Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 31 Phút
  • 31 Câu hỏi
  • Học sinh