Câu hỏi:

Cho các mối quan hệ giữa cá loài trong quần xã sau đây:

(1) Phong lan bám trên cây thân gỗ.

(2) Chim sáo và trâu rừng.

(3) Cây nắp ấm và ruồi.

(4) Chim mỏ đỏ và linh dương.

(5) Lươn biển và cá nhỏ.

(6) Cây tầm gửi và cây gỗ.

Mối quan hệ hợp tác là:

328 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. (1), (2) và (4)

B. (1), (3) và (4)

C. (2), (4) và (5)

D. (3), (4) và (5)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể.

B. CLTN định hướng cho tiến hóa.

C. Giao phối ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể.

D. Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tang trong môi trường là ý nghĩa sinh thái của

A. phân bố theo nhóm

B. phân bố ngẫu nhiên

C. phân bố đồng đều

D. phân bố theo nhóm, phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

A. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

B. tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

C. tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

D. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào không đúng với hệ sinh thái nhân tạo?

A. Chuỗi thức ăn ngắn, năng suất cao.

B. Độ ổn định cao, chuỗi thức ăn ngắn.

C. Độ đa dạng thấp, năng suất cao.

D. Được cung cấp thêm nguồn năng lượng và vật chất từ bên ngoài.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 12 (có đáp án): Đề thi học kì 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh